Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 20 từ.
Sân bay nhỏ phục vụ cho máy bay tư nhân hoặc các chuyến bay nội vùng cất và hạ cánh.
“The charter flight landed on a grass runway at the regional aerodrome.”
việc thả dù hàng cứu trợ hoặc quân trang xuống vùng chiến sự
“A humanitarian airdrop provided vital rations to the besieged population.”
Máy bay chở khách cỡ lớn do các hãng hàng không vận hành trên các tuyến bay thương mại.
“The twin-engine airliner carried over three hundred passengers across the ocean.”
chứng say máy bay
“She always carries medication in her hand luggage to prevent severe airsickness.”
Vùng trời thuộc chủ quyền một quốc gia hoặc chịu sự điều phối của trung tâm kiểm soát không lưu.
“Due to severe weather, foreign carriers were diverted away from southern airspace.”
dải đường băng dã chiến
“Pilots rely on dirt airstrips when visiting remote wildlife reserves.”
bãi đáp chuyên dụng cho máy bay trực thăng hoặc phi cơ cánh quay trên nóc nhà
“High-rise blueprints reserved space on the central tower's roof for an autogiro-pad.”
Hệ thống điều khiển điện tử giữ cho tàu thuyền hoặc máy bay đi đúng hướng mà không cần lái thủ công.
“Once the aircraft reached cruising altitude, the captain switched the controls to autopilot.”
Ngành công nghiệp và hoạt động liên quan đến chế tạo, vận hành và quản lý máy bay thương mại.
“Investment in modern aviation infrastructure has boosted regional tourism substantially.”
Khu vực nhận hành lý sau chuyến bay.
“Follow the overhead signs to terminal two to reach the main baggage claim.”
Quá trình hành khách lên máy bay, tàu hỏa hoặc tàu thủy.
“The gate agent announced the boarding of families with young children first.”
Trạm kiểm tra, cổng soi chiếu an ninh
“I passed through the security checkpoint quickly.”
Sự cấp phép, chứng nhận đủ điều kiện
“Volunteers need medical clearance before handling animals.”
Khu vực sảnh lớn trong ga tàu hoặc sân bay cho hành khách di chuyển và chờ đợi.
“Commuters hurried across the central concourse toward their designated departure platforms.”
Băng chuyền
“Boxes move down the conveyor belt to the packaging unit.”
Danh sách chờ ghế trống sát giờ bay
“I was placed on standby and luckily got the last seat.”
Điểm tạm nghỉ lại qua đêm hoặc thời gian ngắn trên một lộ trình dài.
“We booked a two-night stopover in Doha to explore the city before flying on to Sydney.”
khu vực chuyển tiếp hành khách
“Follow the signs for flight transfers.”
việc quá cảnh, chuyển tiếp chuyến bay
“We have a two-hour transit in Singapore.”
gầm xe, khung gầm phía dưới
“Potholes caused extensive damage to the vehicle's undercarriage.”
