Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
aground /əˈɡraʊnd/
B2mắc cạn ở vùng nước nông hoặc đáy biển
“The cargo ship ran aground on a sandbank during low tide.”
onward /ˈɒnwəd/
B2tiến về phía trước
“The explorers pushed onward despite freezing rain and fog.”
