BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

aground /əˈɡraʊnd/
B2

mắc cạn ở vùng nước nông hoặc đáy biển

The cargo ship ran aground on a sandbank during low tide.

onward /ˈɒnwəd/
B2

tiến về phía trước

The explorers pushed onward despite freezing rain and fog.