Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
aft /ɑːft/
B2hướng về phần đuôi của tàu thủy hoặc máy bay
“The flight attendant walked aft to prepare the rear galley.”
aground /əˈɡraʊnd/
B2mắc cạn ở vùng nước nông hoặc đáy biển
“The cargo ship ran aground on a sandbank during low tide.”
astern /əˈstɜːn/
B2về phía đuôi hoặc phía sau của một con tàu
“The tugboat pulled the tanker from astern to guide it into the harbor.”
