BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

adversely /ədˈvɜːrsli/
B2

Theo cách gây ra tác động xấu hoặc bất lợi

The new tax policy adversely affected small business owners across the region.

sustainably /səˈsteɪnəbli/
B2

Một cách bền vững.

All timber used in the project was sustainably harvested from certified forests.

synthetically /sɪnˈθetɪkli/
B2

Bằng phương pháp tổng hợp hóa học hoặc phi tự nhiên.

Chemists produced the rare vanilla aroma synthetically to lower commercial baker costs.