Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
ở một khoảng cách không gian rất xa
“Navigators could see the lighthouse beacon shining brightly from afar.”
ở vị trí trên cao, đặc biệt là trong không trung hoặc trên ngọn cột buồm
“The athlete held the winner's trophy aloft for the cheering crowd.”
Nằm sát bên cạnh hoặc song hành cùng.
“The tugboat pulled alongside the cargo ship to assist docking.”
theo hướng ngược chiều quay của kim đồng hồ
“Turn the valve anticlockwise to release the built-up air pressure.”
Theo thứ tự ngược lại về mặt thời gian hoặc chuỗi
“To trace the calculation error, we must review the sequence backwards from the final output.”
Theo chiều kim đồng hồ
“Walk around the path in a clockwise direction.”
tiến về phía trước
“The explorers pushed onward despite freezing rain and fog.”
