BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

afar /əˈfɑːr/
B2

ở một khoảng cách không gian rất xa

Navigators could see the lighthouse beacon shining brightly from afar.

aloft /əˈlɑːft/
B2

ở vị trí trên cao, đặc biệt là trong không trung hoặc trên ngọn cột buồm

The athlete held the winner's trophy aloft for the cheering crowd.

alongside /əˌlɒŋˈsaɪd/
B2

Nằm sát bên cạnh hoặc song hành cùng.

The tugboat pulled alongside the cargo ship to assist docking.

anticlockwise /ˌæntiˈklɑːkwaɪz/
B2

theo hướng ngược chiều quay của kim đồng hồ

Turn the valve anticlockwise to release the built-up air pressure.

backwards /ˈbækwədz/
B2

Theo thứ tự ngược lại về mặt thời gian hoặc chuỗi

To trace the calculation error, we must review the sequence backwards from the final output.

clockwise /ˈklɒk.waɪz/
B2

Theo chiều kim đồng hồ

Walk around the path in a clockwise direction.

onward /ˈɒnwəd/
B2

tiến về phía trước

The explorers pushed onward despite freezing rain and fog.