BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

briskly /ˈbrɪsk.li/
B2

Một cách nhanh nhẹn, lanh lợi.

She walked briskly through the park to stay warm in the cold wind.

routinely /ruːˈtiːnli/
B2

theo thói quen cố định thường xuyên

Technicians routinely clean the ventilation filters every Friday afternoon.