BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

collaboratively /kəˈlæbərətɪvli/
B2

một cách hợp tác, cùng nhau làm việc

The engineers worked collaboratively across three time zones to fix the outage.

competently /ˈkɑːmpətəntli/
B2

Một cách thành thạo, có năng lực

She competently handled difficult questions during the press briefing.

diligently /ˈdɪlɪdʒəntli/
B2

chăm chỉ, tận tụy, chu đáo

Our logistics department is diligently tracking every missing parcel.

productively /prəˈdʌktɪvli/
B2

một cách có năng suất, hiệu quả

The team spent the afternoon working productively on the release.

strategically /strəˈtiːdʒɪkli/
B2

Một cách chiến lược

Cameras were strategically placed around the building perimeter.