Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
Thổi phồng mối nguy hại quá mức cần thiết, dễ kích động tâm lý hoảng loạn.
“The report was criticized as alarmist because it overstated the immediate danger to users.”
Có thể ngăn chặn hoặc tránh được nếu hành động đúng cách
“The investigation concluded that the accident was entirely avoidable had the safety protocols been followed.”
Giả mạo, gian lận nhằm mục đích lừa đảo.
“Scammers set up bogus websites to collect credit card details from unsuspecting buyers.”
Nghiêm trọng
“The patient is in critical condition after the sudden heart attack.”
Gây ra đau đớn hoặc hậu quả nghiêm trọng, nặng nề.
“The judge described the attack as a grievous act of violence.”
nguy hiểm, độc hại
“Air quality reached hazardous levels during the fire.”
liều lĩnh, bất cẩn bất chấp hậu quả
“His reckless driving endangered multiple pedestrians.”
có tính đe dọa, hiểm hóc
“Dark, threatening clouds gathered over the mountain ridge.”
Không có người trông coi, bị bỏ không ai quản lý
“Never leave your luggage unattended at the airport.”
