Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 12 từ.
Có thể tiếp cận được, sử dụng được
“The side entrance is fully accessible for wheelchair users.”
mắc cạn ở vùng nước nông hoặc đáy biển
“The cargo ship ran aground on a sandbank during low tide.”
Nằm ngay sát mép bãi biển.
“The new resort offers beachfront villas with unobstructed ocean panoramas.”
Đẹp đến mức làm kinh ngạc hoặc kinh ngạc tột độ.
“The mountain view from the hotel balcony was truly breathtaking.”
Xóc gồ ghề do đường sá hoặc nhiễu loạn không khí.
“Flight attendants instructed passengers to keep seatbelts fastened through the bumpy turbulence.”
Đang trên hành trình đi vào trung tâm thành phố hoặc quay về căn cứ.
“Ice on the tracks caused major delays for inbound commuter trains approaching central station.”
Không dừng lại, diễn ra liên tục mà không có gián đoạn.
“After three days of nonstop rain, the roads outside the city began to flood.”
Đang trên hành trình rời khỏi trung tâm hoặc điểm xuất phát ban đầu.
“Holiday traffic clogged the outbound lanes as thousands fled the city for coastal resorts.”
Dạng lưu trú tự phục vụ ăn uống với bếp nấu riêng.
“We booked a self-catering apartment with a fully equipped kitchen near the coastline.”
Bị mắc kẹt ở một nơi mà không có phương tiện hay khả năng rời đi.
“Blizzard conditions left hundreds of holiday travelers stranded overnight inside the airport terminal.”
Không có người trông coi, bị bỏ không ai quản lý
“Never leave your luggage unattended at the airport.”
Không có người ở, hoang vắng
“They discovered an uninhabited island during their sailing trip.”
