BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

compassionate /kəmˈpæʃənət/
B2

giàu lòng trắc ẩn, nhân ái

She is a deeply compassionate nurse.

heartfelt /ˈhɑːrtfelt/
B2

chân thành, tận đáy lòng

The groom delivered a heartfelt speech thanking his new extended family.

mournful /ˈmɔːrnfl/
B2

Thê lương, buồn thảm

A mournful song played softly in the background during the final scene.

sorrowful /ˈsɑːr.oʊ.fəl/
B2

Buồn phiền, đau đớn tâm hồn

He sang a sorrowful song about leaving his homeland behind forever.