BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

arch /ɑːtʃ/
B2

vòm cửa hoặc nhịp vòm

The stone arch above the entrance channels vertical stress to the side walls.

beachfront /ˈbiːtʃ.frʌnt/
B2

Nằm ngay sát mép bãi biển.

The new resort offers beachfront villas with unobstructed ocean panoramas.

breathtaking /ˈbreθteɪkɪŋ/
B2

Đẹp đến mức làm kinh ngạc hoặc kinh ngạc tột độ.

The mountain view from the hotel balcony was truly breathtaking.

high-rise /ˈhaɪ ˈraɪz/
B2

tòa nhà cao tầng

Residents of the high-rise complained of low water pressure on upper floors.

picturesque /ˌpɪktʃəˈresk/
B2

đẹp như tranh vẽ (cảnh quan, kiến trúc)

The mountain village is exceptionally picturesque during harvest season.

tranquil /ˈtræŋkwɪl/
B2

yên tĩnh, thanh bình

The lake was completely tranquil at dawn.