BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

in-person /ˌɪn ˈpɜːrsn/
B2

trực tiếp (mặt đối mặt)

We have ten in-person attendees today.

neutral /ˈnuːtrəl/
B2

trung lập

The nation remained strictly neutral throughout the multi-year regional war.

non-negotiable /ˌnɑːn.nəˈɡoʊ.ʃə.bəl/
B2

Không thể thương lượng

Wearing hard hats on the construction site is a non-negotiable safety rule.

off topic /ˌɔːf ˈtɑːpɪk/
B2

lạc đề

I think this discussion is getting a bit off topic.

off-topic /ˌɔːf ˈtɑːpɪk/
B2

Lạc đề

I think we are getting a bit off-topic here.

unresolved /ˌʌn.rɪˈzɒlvd/
B2

Chưa được giải quyết, vẫn còn tồn tại mà chưa có kết luận hay giải pháp.

The unresolved dispute between the neighbours eventually required a court decision.