Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
Nằm sát bên và có cửa thông với một phòng khác trong khách sạn hoặc nhà khách.
“The hotel staff arranged two adjoining rooms so the parents could easily check on their children.”
Có nhiều tiện nghi, trang bị đầy đủ tiện ích
“They chose an amenity-rich apartment complex with a gym, pool, and rooftop garden.”
Nằm ngay sát mép bãi biển.
“The new resort offers beachfront villas with unobstructed ocean panoramas.”
miễn phí đi kèm dịch vụ
“Enjoy complimentary water in your room.”
đã có trang bị nội thất
“She is looking for a fully furnished room.”
Dạng lưu trú tự phục vụ ăn uống với bếp nấu riêng.
“We booked a self-catering apartment with a fully equipped kitchen near the coastline.”
rộng rãi, thoáng tầm nhìn
“The living room is exceptionally spacious and receives plenty of sunlight.”
