BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.

à la carte /ˌɑː lɑː ˈkɑːt/
B2

Gọi món riêng lẻ theo từng mục trên thực đơn thay vì dùng thực đơn cố định

The diners preferred the à la carte menu so everyone could choose their favorite dishes.

after-dinner /ˈɑːf.təˈdɪn.ər/
B2

Dùng sau bữa ăn tối.

The server offered us an after-dinner mint and a selection of teas.

appetising /ˈæp.ə.taɪ.zɪŋ/
B2

Trông hoặc ngửi hấp dẫn, gợi cảm giác thèm ăn

The colourful arrangement of fresh fruit on the plate looked incredibly appetising.

appetizing /ˈæp.ə.taɪ.zɪŋ/
B2

hấp dẫn

Fresh pastries look extremely appetizing today.

authentic /ɔːˈθen.tɪk/
B2

đích thực, nguyên bản

The restaurant serves authentic regional dishes prepared using traditional medieval recipes.

boneless /ˈboʊn.ləs/
B2

Đã được rút hết xương, chỉ còn lại thịt nạc.

She bought boneless chicken thighs for the curry recipe.

flavorful /ˈfleɪ.vɚ.fəl/
B2

đậm đà, thơm ngon, dậy mùi vị cuốn hút

The slow-cooked broth was rich and flavorful.

gourmet /ˈɡʊr.meɪ/
B2

cao cấp, chế biến công phu, chuẩn vị sành ăn

They opened a gourmet burger restaurant in the city center.

mouth-watering /ˈmaʊθˌwɑː.t̬ɚ.ɪŋ/
B2

Thơm ngon ứa nước miếng, trông hoặc có mùi cực kỳ kích thích vị giác.

The bakery window showcased a mouth-watering display of glazed fruit tarts.

nutritious /nuːˈtrɪʃəs/
B2

chứa nhiều dưỡng chất có lợi cho sức khỏe

A bowl of vegetable soup is both filling and nutritious.

savory /ˈseɪvəri/
B2

Đậm đà, có vị ngon miệng (không ngọt)

They served a selection of savory pastries.