BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

aggrieved /əˈɡriːvd/
B2

bị xâm phạm quyền lợi hợp pháp hoặc chịu tổn hại

The aggrieved party filed a lawsuit claiming damages.

excessive /ɪkˈsesɪv/
B2

Quá mức bình thường hoặc vượt quá giới hạn an toàn quy định.

Excessive moisture in the grain silo will cause the crop to rot quickly.

inconvenient /ˌɪnkənˈviːniənt/
B2

Bất tiện, gây rắc rối hoặc khó khăn cho lịch trình.

The road closure is highly inconvenient for commuters traveling downtown.

tedious /ˈtiːdiəs/
B2

tẻ nhạt, buồn chán kéo dài

Entering numbers all day is a tedious task.

unreasonable /ʌnˈriː.zən.ə.bəl/
B2

vô lý, quá đáng

Demanding that the team work over the holiday is completely unreasonable.