BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

airsick /ˈersɪk/
B2

say máy bay

If you often feel airsick, you should request a seat near the wings where the ride is smoother.

nonstop /nɒnˈstɒp/
B2

Không dừng lại, diễn ra liên tục mà không có gián đoạn.

After three days of nonstop rain, the roads outside the city began to flood.

unattended /ˌʌn.əˈten.dɪd/
B2

Không có người trông coi, bị bỏ không ai quản lý

Never leave your luggage unattended at the airport.