Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4.745 từ.
yield results /jiːld rɪˈzʌlts/
B2Mang lại kết quả hoặc thành quả cụ thể sau một quá trình nỗ lực.
“Consistent daily practice will eventually yield results in language fluency.”
zeal /ziːl/
B2lòng nhiệt thành, sự sốt sắng hăng hái
“The new green campaign was driven by the youth's environmental zeal.”
zenith /ˈzenɪθ/
B2đỉnh cao giác ngộ hoặc phát triển triết học
“Scholars mark that century as the zenith of classical rationalist thought.”
zest /zest/
B2vỏ chanh bào vụn dùng tạo mùi thơm cho món ăn
“Grate some lemon zest into the batter for a fresh citrus aroma.”
zigzag /ˈzɪɡzæɡ/
B2đi theo đường chữ chi, ngoằn ngoèo
“The path zigzags steeply up the cliff face to ease the climb.”
