Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2.522 từ.
zenith /ˈzenɪθ/
B2đỉnh cao giác ngộ hoặc phát triển triết học
“Scholars mark that century as the zenith of classical rationalist thought.”
zest /zest/
B2vỏ chanh bào vụn dùng tạo mùi thơm cho món ăn
“Grate some lemon zest into the batter for a fresh citrus aroma.”
