BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 64 từ.

traverse /trəˈvɜːs/
B2

băng ngang qua, vượt qua

Climbers traverse the exposed ridge carefully using safety ropes.

unattended /ˌʌn.əˈten.dɪd/
B2

Không có người trông coi, bị bỏ không ai quản lý

Never leave your luggage unattended at the airport.

uninhabited /ˌʌn.ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/
B2

Không có người ở, hoang vắng

They discovered an uninhabited island during their sailing trip.

voyage /ˈvɔɪ.ɪdʒ/
B2

Chuyến hành trình dài ngày bằng đường biển hoặc qua không gian.

The passenger ship completed a three-week voyage across the Atlantic Ocean.