BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

admit /ədˈmɪt/
B1

thừa nhận

She admitted making an error.

amends /əˈmendz/
B1

Hành động chuộc lỗi hoặc hòa giải sau hiểu lầm

He bought a bouquet to make amends with his partner after their fight.

apologise /əˈpɒl.ə.dʒaɪz/
B1

nói lời xin lỗi vì đã làm điều gì sai

He apologised for arriving late to the dinner.

apology /əˈpɒl.ə.dʒi/
B1

Lời xin lỗi

The manager issued a formal apology to the unhappy customers.

forgive /fərˈɡɪv/
B1

tha thứ, bỏ qua

She found it hard to forgive him after he lied to her.

unfortunately /ʌnˈfɔːrtʃənətli/
B1

thật không may

Unfortunately, I cannot come.