BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

comfort /ˈkʌmfərt/
B1

an ủi, dỗ dành

He tried to comfort his sister after the bad news.

encourage /ɪnˈkɜːrɪdʒ/
B1

Khuyến khích, động viên

My parents encourage me to practice piano.

upset /ʌpˈset/
B1

buồn bã, thất vọng, khó chịu

She was very upset after losing her phone.