Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
gather /ˈɡæðər/
B1tụ tập, tập trung lại
“Colleagues are gathering in the conference room.”
get together /ɡet təˈɡeðər/
B1gặp gỡ để trò chuyện hoặc vui chơi
“Old classmates get together for dinner once every year.”
walk up to /wɔːk ʌp tuː/
B1tiến bước lại gần ai đó
“He walked up to the reception desk confidently.”
