BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

accept /əkˈsept/
B1

chấp nhận lời mời làm việc

She decided to accept the position of team lead.

advertise /ˈædvətaɪz/
B1

đăng tin tuyển dụng

We plan to advertise the open role on job boards.

appoint /əˈpɔɪnt/
B1

Bổ nhiệm, chỉ định chức vụ

He was appointed as the new regional director.

onboard /ˌɑːnˈbɔːrd/
B1

đón nhận và hướng dẫn nhân viên mới

Our HR manager will onboard three new engineers this week.

qualify /ˈkwɑːlɪfaɪ/
B1

đủ điều kiện, đạt tiêu chuẩn

Students who qualify will receive a full scholarship.

quit /kwɪt/
B1

từ bỏ, nghỉ việc

He quit smoking two years ago.

sign on /saɪn ɒn/
B1

Ký hợp đồng tham gia, đăng ký làm việc

Three new engineers signed on this morning.

succeed /səkˈsiːd/
B1

Thành công trong việc gì

They succeeded in passing the tough exam.