BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

freshen up /ˈfreʃn ʌp/
B1

rửa mặt, chỉnh trang cho sảng khoái

Give me five minutes to freshen up after the flight.

rebook /ˌriːˈbʊk/
B1

Đặt lại vé, đổi chuyến bay mới

The airline will rebook you on the next departure.

resort /rɪˈzɔːrt/
B1

khu nghỉ dưỡng

They stayed at a seaside resort in Da Nang.

upgrade /ˌʌpˈɡreɪd/
B1

nâng cấp lên hạng tốt hơn

The front desk upgraded us to a deluxe ocean room for free.