Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
bỏ rơi, từ bỏ người thân hoặc gia đình
“He felt deeply hurt when his father abandoned the family.”
yêu thương hết lòng, hết mực cưng chiều
“Both grandparents absolutely adore their newest granddaughter.”
tâm sự hoặc thổ lộ điều thầm kín
“She only confides her private worries to her sister.”
bất hòa hoặc cãi cọ dẫn đến nghỉ chơi
“The two best friends fell out over a silly money issue.”
hòa thuận và ăn ý với người khác
“The new roommates get along well with each other.”
gặp gỡ để trò chuyện hoặc vui chơi
“Old classmates get together for dinner once every year.”
ngưỡng mộ, kính trọng
“Young athletes always look up to champions.”
trêu chọc, chọc ghẹo bạn bè một cách đùa vui
“The cousins used to tease each other about who could run faster.”
