BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

abandon /əˈbæn.dən/
B1

bỏ rơi, từ bỏ người thân hoặc gia đình

He felt deeply hurt when his father abandoned the family.

adore /əˈdɔːr/
B1

yêu thương hết lòng, hết mực cưng chiều

Both grandparents absolutely adore their newest granddaughter.

confide /kənˈfaɪd/
B1

tâm sự hoặc thổ lộ điều thầm kín

She only confides her private worries to her sister.

fall out /fɔːl aʊt/
B1

bất hòa hoặc cãi cọ dẫn đến nghỉ chơi

The two best friends fell out over a silly money issue.

get along /ɡɛt əˈlɔŋ/
B1

hòa thuận và ăn ý với người khác

The new roommates get along well with each other.

get together /ɡet təˈɡeðər/
B1

gặp gỡ để trò chuyện hoặc vui chơi

Old classmates get together for dinner once every year.

look up to /lʊk ʌp tuː/
B1

ngưỡng mộ, kính trọng

Young athletes always look up to champions.

tease /tiz/
B1

trêu chọc, chọc ghẹo bạn bè một cách đùa vui

The cousins used to tease each other about who could run faster.