Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
above all /əˈbʌv ɔːl/
B1Trên hết, quan trọng nhất
“He is strong, brave, and above all, honest.”
for instance /fər ˈɪnstəns/
B1ví dụ như, chẳng hạn
“Several countries, for instance Germany and Japan, invest heavily in robotics.”
to sum up /tuː sʌm ʌp/
B1tóm lại, để kết luận
“To sum up, we must act swiftly to capture this market window.”
