Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
bring yourself /brɪŋ jʊərˈself/
B1Chỉ cần đích thân bạn tới (không cần quà cáp)
“No gifts are necessary, just bring yourself!”
count me in /kaʊnt miː ɪn/
B1Cho tôi tham gia với; tính tôi vào nhé
“If you are going out for pizza, count me in!”
count someone in /kaʊnt ˈsʌmwʌn ɪn/
B1Tính ai đó vào danh sách tham gia
“If you are ordering boba, count me in!”
help yourself /help jərˈself/
B1cứ tự nhiên (lấy đồ ăn/thức uống)
“The food is on the table, just help yourself.”
make it /ˈmeɪk ɪt/
B1đến dự được, có mặt được
“I'm afraid I won't be able to make it to the party.”
up for /ʌp fɔːr/
B1sẵn sàng, có hứng thú tham gia
“Are you up for a quick jog?”
