BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

encouragement /ɪnˈkʌrɪdʒmənt/
B1

sự động viên

Positive feedback from users served as strong encouragement for the team.

pity /ˈpɪti/
B1

điều đáng tiếc

It is a pity that it rained all day.

sympathy /ˈsɪmpəθi/
B1

sự cảm thông, sự trắc ẩn

I have a lot of sympathy for people working late shifts.