BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

amends /əˈmendz/
B1

Hành động chuộc lỗi hoặc hòa giải sau hiểu lầm

He bought a bouquet to make amends with his partner after their fight.

apology /əˈpɒl.ə.dʒi/
B1

Lời xin lỗi

The manager issued a formal apology to the unhappy customers.