Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.
Một cách tức giận
“He shouted angrily at his brother during their bitter fight.”
một cách lo lắng
“The parents waited anxiously for news from the hospital.”
Cuối cùng thì (sau một thời gian dài chờ đợi).
“The delayed train arrived at last, three hours behind schedule.”
Một cách thoải mái
“The four of us sat comfortably on the large sofa.”
một cách tự tin, không do dự hay sợ hãi
“He walked confidently onto the stage and began his speech.”
một cách lo lắng; thực hiện điều gì đó với sự hồi hộp
“She nervously checked her phone for the exam results every few minutes.”
một cách kiên nhẫn, không tỏ ra khó chịu hay vội vàng
“She sat patiently in the waiting room for over an hour.”
một cách hòa bình
“The protesters gathered peacefully outside the town hall.”
đáng buồn là, một cách buồn bã
“Sadly, we ran out of tickets before noon.”
một cách thành công
“The surgical team successfully completed the six-hour operation.”
