BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

after-sales /ˈɑːftə seɪlz/
B1

thuộc dịch vụ hậu mãi sau khi mua hàng

Good after-sales service helps build lasting customer loyalty.

faulty /ˈfɔːlti/
B1

Bị lỗi, hỏng

I am returning this TV because it is faulty.

helpful /ˈhelpfl/
B1

hữu ích, hay giúp đỡ

The clerk gave us several helpful tips about the bus routes.

satisfactory /ˌsætɪsˈfæktəri/
B1

thỏa đáng, vừa ý

We hope you found our proposed resolution satisfactory.

unavailable /ˌʌnəˈveɪləbl/
B1

không có sẵn, hết chỗ

The single room is unavailable on that weekend.

walk-in /ˈwɔːk ɪn/
B1

không cần hẹn trước, đến trực tiếp

We accept walk-in clients today.