Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/
B1đã đính hôn và chuẩn bị kết hôn
“The couple became engaged after dating for five years.”
memorable /ˈmemərəbl/
B1đáng nhớ, khó quên
“The trip to Da Nang was a memorable experience for our whole team.”
