Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
advice /ədˈvaɪs/
A2Lời khuyên
“Can you give me a piece of advice?”
give a hand /ɡɪv ə hænd/
A2giúp một tay
“Could you give me a hand with these bags?”
support /səˈpɔːrt/
A2hỗ trợ, nâng đỡ
“My colleagues supported me throughout the transition.”
