Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
desk worker /desk ˈwɜːkər/
A2nhân viên bàn giấy
“The desk worker types entries all day.”
front desk /ˌfrʌnt ˈdesk/
A2quầy lễ tân khách sạn
“You can leave your luggage at the front desk.”
