BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

backpack /ˈbækpæk/
A2

ba lô

My backpack is gray.

camp /kæmp/
A2

cắm trại

Families often camp in the national park during holidays.

get off /ɡet ɔːf/
A2

Xuống xe/tàu

Get off at the next stop.

miss /mɪs/
A2

Bị lỡ, đến muộn không kịp chuyến

Hurry up or we will miss our flight!

pack /pæk/
A2

đóng gói

I still need to pack my books.

repack /ˌriːˈpæk/
A2

Sắp xếp lại hành lý

I need to repack my bag to make it lighter.

stamp /stæmp/
A2

Đóng dấu (mộc kiểm soát)

The officer stamped my passport with an entry visa.

unpack /ˌʌnˈpæk/
A2

tháo dỡ, mở kiện hàng

I haven't even started to unpack.

visited /ˈvɪzɪtɪd/
A2

đã đến thăm, ghé thăm (quá khứ của visit)

We visited our grandparents in the countryside last Sunday.