BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

earn /ɜːn/
A2

kiếm tiền

She earns enough money to pay rent.

go up /ɡoʊ ʌp/
A2

Tăng lên (về giá cả, số lượng, nhiệt độ)

House prices go up every year in this city.

pay in /peɪ ɪn/
A2

nộp tiền vào tài khoản ngân hàng

I paid in two hundred pounds this morning.

save /seɪv/
A2

tiết kiệm, lưu trữ, cứu

Try to save ten percent of your salary.