BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

greet /ɡriːt/
A2

chào hỏi

He smiled and greeted each guest as they arrived.

introduce /ˌɪntrəˈduːs/
A2

giới thiệu

Let me introduce my friend.

recognize /ˈrekəɡnaɪz/
A2

công nhận, ghi nhận

My hard work was recognized.

shake /ʃeɪk/
A2

rung, lắc, bắt tay

Shake the bottle well before drinking.

shook /ʃʊk/
A2

đã rung, đã lắc (quá khứ của shake)

They shook hands warmly.

wave /weɪv/
A2

vẫy tay

Linh is waving to Tom.