Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
angle /ˈæŋɡl/
A2góc chụp, góc nhìn
“Could you try a lower angle to capture the entire building?”
beat /biːt/
A2đánh, đánh bại
“They beat the rival team.”
climb /klaɪm/
A2leo trèo, tăng lên
“Prices climb higher during peak season.”
cycle /ˈsaɪkl/
A2đạp xe
“He cycles to the market every weekend.”
dive /daɪv/
A2lặn; lao xuống nước
“I can't dive yet.”
jog /dʒɒɡ/
A2chạy bộ nhẹ nhàng
“I jog in the park every morning.”
join /dʒɔɪn/
A2Tham gia cùng ai đó
“Would you like to join us for dinner?”
plant /plænt/
A2trồng cây
“They plant new trees every spring.”
practise /ˈpræktɪs/
A2Luyện tập
“I practise speaking English daily.”
