BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

bother /ˈbɑːðər/
A2

làm phiền

Sorry to bother you, but do you have the time?

broken /ˈbroʊkən/
A2

bị hỏng, bị vỡ

The microwave is broken, so we cannot warm food.

complain /kəmˈpleɪn/
A2

phàn nàn, khiếu nại

She complained that her food was cold.

damage /ˈdæmɪdʒ/
A2

làm hỏng, gây thiệt hại

The roof was damaged by the strong storm.

mistake /mɪˈsteɪk/
A2

lỗi hoặc hành động không đúng

The wrong date was my mistake.