BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

do the laundry /duː ðə ˈlɔːndri/
A2

giặt quần áo

I usually do the laundry on Sundays.

eat in /iːt ɪn/
A2

ăn ở nhà

Let's eat in tonight; I can cook pasta.

get going /ɡet ˈɡoʊɪŋ/
A2

bắt đầu rời đi; lên đường

It’s late, so I should get going.

take care of /teɪk ker əv/
A2

chăm sóc, phụ trách giải quyết

The catering was taken care of by Sarah.

take out the trash /teɪk aʊt ðə træʃ/
A2

đổ rác

Can you take out the trash, please?