Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
do the laundry /duː ðə ˈlɔːndri/
A2giặt quần áo
“I usually do the laundry on Sundays.”
eat in /iːt ɪn/
A2ăn ở nhà
“Let's eat in tonight; I can cook pasta.”
get going /ɡet ˈɡoʊɪŋ/
A2bắt đầu rời đi; lên đường
“It’s late, so I should get going.”
take care of /teɪk ker əv/
A2chăm sóc, phụ trách giải quyết
“The catering was taken care of by Sarah.”
take out the trash /teɪk aʊt ðə træʃ/
A2đổ rác
“Can you take out the trash, please?”
