BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

agreement /əˈɡriːmənt/
A2

Sự đồng thuận, tán thành

We look for agreement with a falling tag.

member /ˈmembər/
A2

thành viên

Every member of our family helps with cooking.

role /roʊl/
A2

vị trí, vai trò công việc

His new role involves managing client relations.

staff /stæf/
A2

Nhân viên (tập thể)

The hotel staff are very friendly.

support /səˈpɔːrt/
A2

hỗ trợ, nâng đỡ

My colleagues supported me throughout the transition.

task /tɑːsk/
A2

nhiệm vụ

Finish this task before five o'clock.

teammate /ˈtiːmmeɪt/
A2

đồng đội

He passed the ball to an open teammate.