BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.

advice /ədˈvaɪs/
A2

Lời khuyên

Can you give me a piece of advice?

agreement /əˈɡriːmənt/
A2

Sự đồng thuận, tán thành

We look for agreement with a falling tag.

argument /ˈɑːɡjumənt/
A2

cuộc tranh cãi

They had a small argument about household chores yesterday.

choice /tʃɔɪs/
A2

sự lựa chọn

We have little choice in this matter.

fact /fækt/
A2

Sự thật, dữ kiện

That is a well-known scientific fact.

opinion /əˈpɪnjən/
A2

ý kiến, quan điểm

In my opinion, the movie was too long.

point /pɔɪnt/
A2

quan điểm, luận điểm

That is a very good point.

purpose /ˈpɜːrpəs/
A2

Mục đích, lý do

State the purpose of your travel clearly.

reason /ˈriːzn/
A2

lý do, nguyên nhân

I do not understand the reason why she quit her job.

statement /ˈsteɪtmənt/
A2

lời phát biểu, câu tuyên bố

Match each statement with the correct person.