BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

colleague /ˈkɑːliːɡ/
A2

đồng nghiệp

This is my colleague, Nam.

conversation /ˌkɑːnvərˈseɪʃn/
A2

cuộc trò chuyện, cuộc đối thoại

We had an interesting conversation about music yesterday.

handshake /ˈhændʃeɪk/
A2

cái bắt tay

We start with a handshake.

nationality /ˌnæʃəˈnæləti/
A2

Quốc tịch

What is your nationality?

resident /ˈrezɪdənt/
A2

Cư dân, người sinh sống tại khu vực

Local residents actively participate in the community project.

stranger /ˈstreɪndʒər/
A2

người lạ

Do not share secrets with a stranger.

surname /ˈsɜːrneɪm/
A2

Họ (trong tên gọi)

Please write your surname in capital letters.

visitor /ˈvɪzɪtər/
A2

khách tham quan, khách đến thăm

All visitors must sign in at reception.