BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

bother /ˈbɑːðər/
A2

làm phiền

Sorry to bother you, but do you have the time?

care /keər/
A2

quan tâm, chăm sóc

Take good care of yourself while traveling.

peace /piːs/
A2

sự bình yên, hòa bình

I enjoy the peace of the countryside.

pleasure /ˈpleʒər/
A2

niềm vui, sự vui lòng

It was a pleasure to help you.

promise /ˈprɒmɪs/
A2

hứa

I promise I will call you as soon as I arrive.

shame /ʃeɪm/
A2

sự đáng tiếc, điều đáng tiếc

What a shame that you cannot join us!

surprise /sərˈpraɪz/
A2

sự ngạc nhiên

What a pleasant surprise!

trouble /ˈtrʌbl/
A2

vấn đề, rắc rối

What seems to be the trouble with this machine?