Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
inbox /ˈɪnbɑːks/
A2hộp thư đến
“My inbox is full of promotional messages.”
memo /ˈmeməʊ/
A2thông báo nội bộ
“Read the memo about holiday office hours.”
reply /rɪˈplaɪ/
A2trả lời, hồi âm
“They didn't reply to my letter.”
