BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.

area /ˈeriə/
A2

khu vực hoặc vùng cụ thể

This area is popular with families.

block /blɑːk/
A2

dãy nhà, khối nhà

Walk two blocks and turn left.

bridge /brɪdʒ/
A2

Cây cầu

They crossed the old bridge.

corner /ˈkɔːrnər/
A2

góc đường, góc

There is a coffee shop on the corner.

distance /ˈdɪstəns/
A2

Khoảng cách, cự ly

She ran a distance of ten kilometers this morning.

entrance /ˈentrəns/
A2

lối vào, cổng vào

The main entrance is locked after eight o'clock.

location /ləʊˈkeɪʃn/
A2

Vị trí, địa điểm

Can you tell me the location?

route /ruːt/
A2

Tuyến đường

Which route is the fastest?

square /skwer/
A2

quảng trường; hình vuông

Crowds gathered in the central square.

traffic lights /ˈtræfɪk laɪts/
A2

cột đèn giao thông tín hiệu xanh đỏ

Stop your car when the traffic lights turn red.