Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
hardly ever /ˌhɑːrdli ˈevər/
A2hầu như không bao giờ
“My father hardly ever eats sugary snacks.”
