Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
chilly /ˈtʃɪli/
A2se lạnh, ớn lạnh
“The early mornings are getting quite chilly these days.”
clear /klɪər/
A2quang đãng, không có mây
“Tonight we can see millions of stars in the clear sky.”
