BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

poor /pɔːr/
A2

Nghèo, thiếu tiền

The charity helps poor families buy food.

rich /rɪtʃ/
A2

Giàu có

That rich family owns three houses in the city.

valuable /ˈvæljuəbl/
A2

có giá trị, quý giá

Never leave valuable items unattended.