BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

attractive /əˈtræk.tɪv/
A2

hấp dẫn, ưa nhìn

Her bright smile and warm personality make her very attractive.

fantastic /fænˈtæstɪk/
A2

tuyệt vời, không thể chê vào đâu được

The food at the dinner party was fantastic.

funny /ˈfʌni/
A2

hài hước, buồn cười

He told a funny story that made everyone laugh.

handsome /ˈhænsəm/
A2

đẹp trai, đẹp mã

He is a very handsome man.

incredible /ɪnˈkredəbl/
A2

Tuyệt vời đến khó tin, cực kỳ ấn tượng

The view from the top of the mountain was incredible.

lovely /ˈlʌvli/
A2

dễ chịu, đẹp

It is a lovely day.

perfect /ˈpɜːrfɪkt/
A2

hoàn hảo

The weather is perfect for a picnic.